Chào mừng quý vị đến với Website của Hoàng Đăng Thuý.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Mot so giun dot khac 2009-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đăng Thuý (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:43' 27-11-2009
Dung lượng: 481.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đăng Thuý (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:43' 27-11-2009
Dung lượng: 481.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Môn : sinh học 7
Tiết : 17
Người thực hiện: nguyễn thị sai
TRƯỜNG :THCS th trn tha
Kiểm tra bài cũ:
1. Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất? Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng ?
* Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể dài, thuôn hai đầu.
Cơ thể phân đốt, mỗi đốt có một vòng tơ (chi bên).
Thành cơ phần đầu phát triển.
Có đai sinh dục, lỗ sinh dục.
Chất nhầy -> Da trơn.
* Lợi ích của giun đất đối với đất trồng:
Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.
Giun đất
rươi
Đỉa
Giun d?
Bài tập:Thảo luận nhóm, chọn cụm từ gợi ý điền vào bảng sau.
Đại diện
Cụm từ gợi ý: Đất ẩm, nước ngọt, nước mặn, nước lợ, lá cây,
Tự do, chui rúc, ký sinh, định cư ....
Đất ẩm
Chui rúc
Nước ngọt, mặn, lợ.
Ký sinh ngoài
Nước lợ
Tự do
Nước ngọt(cống rãnh)
Định cư
Đa dạng
Những đặc điểm cấu tạo ngoài nào giúp giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất ẩm?
Giun đất
Co th? hỡnh tr? thuụn hai d?u.
Cỏc d?t ph?n d?u thnh co phỏt tri?n.
M?i d?t cú vũng to lm ch? d?a khi di chuy?n.
Chất nhầy -> Da trơn
Đỉa
ống tiêu hoá của đỉa có gì khác ống tiêu hoá của giun đất?
?ng tiíu hoâ phât tri?n thănh giâc bâm.
Nhi?u ru?t t?t d? ht vă ch?a mâu ht t? v?t ch?, ti?t enzim tiíu hoâ th?c an (mâu).
rươi
Co th? ruoi c d?c di?m c?u t?o ngoăi khâc giun d?t vă d?a nhu th? năo?
Chi bờn cú to phỏt tri?n.
D?u cú m?t, kh?u giỏc v xỳc giỏc.
Giun d?
Cơ quan hô hấp của giun đỏ có gì khác cơ quan hô hấp của giun đất?
- Mang to dăi lun u?n sng d? h h?p.
sa sùng
Vắt
Đỉa biển
Kể tên một số đại diện khác của ngành giun đốt mà em biết?
Đại diện
Đất ẩm
Chui rúc
Nước ngọt, mặn, lợ.
Ký sinh ngoài
Nước lợ
Tự do
Nước ngọt
Định cư
Đa dạng
Qua vi?c quan sât m?t s? d?i di?n ngănh giun d?t vă k?t qu? trong b?ng, hêy cho bi?t ngănh giun d?t da d?ng v? câi g?
Ngănh giun d?t da d?ng v? loăi: Kho?ng trn 9 nghn loăi (Giun d?t, d?a, ruoi, giun d?, v?t, sa sng ,,,)
Da d?ng v? mi tru?ng s?ng: D?t ?m, nu?c, lâ cđy,.
Da d?ng v? l?i s?ng: C th? s?ng chui rc, k sinh ngoăi, t? do, hay d?nh cu,.
TT
Đại diện
Đặc điểm
Bài tập: Thảo luận, đánh dấu (?) và điền nội dung phù hợp để hoàn thiện vo bảng sau.
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Dựa vào kết quả trong bảng hãy rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt?
+ Cơ thể hình giun, phân đốt.
+ Có thể xoang.
+ Hô hấp qua da hay mang.
+ Hệ tuần hoàn kín, máu thường đỏ.
+ Hệ tiêu hoá phân hoá.
+ Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển.
+ Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ của thành cơ thể.
D? nh?n bi?t 1 d?i di?n c?a ngănh giun d?t trong t? nhiín c?n d?a văo d?c di?m co b?n năo?
Đặc điểm chung của ngành giun đốt:
Bài tập: Tìm đại diện của giun đốt điền vào chỗ trống cho phù hợp với ý nghĩa của chúng
- Làm thức ăn cho người:............................................................
- Làm thức ăn cho động vật khác:...............................................
- Làm cho đất trồng xốp, thoáng:................................................
- Làm màu mỡ đất trồng:............................................................
- Làm thức ăn cho cá:..................................................................
- Có hại cho động vật và người:....................................................
Rươi, sa sùng,.....
Giun đất, giun đỏ, .....
Các loại giun đất...
Các loại giun đất...
Rươi, sa sùng, giun d?t...
Các loại đỉa, vắt...
Nêu mặt có ích và mặt có hại của giun đốt trong tự nhiên và trong đời sống con người?
Lợi ích:
Làm thức ăn cho người và động vật.
Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.
- Tác hại: Hút máu người và động vật Gây bệnh
Bài tâp1: Em hãy điền dấu đúng (Đ) sai (S)vào ô trống: Những đặc điểm đúng với giun đốt.
S
1. Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên.
2. Cơ thể dài phân đôt.
3. Có thể xoang.
4. Có xoang cơ thể chưa chính thức.
5. Hô hấp qua da hay mang.
6. Hệ tuần hoàn kín, máu thường đỏ.
7. Cơ quan tiêu hoá dạng ống, thiếu hậu môn.
8. Hệ tiêu hoá phân hoá.
9. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển.
10. Di chuyển nhờ lông bơi.
11. Di chuyển nhờ chi bên, hay tơ của thành cơ thể.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Bài tập 2: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Để nhận biết đại diện của giun đốt cần dựa vào đặc điểm nào ?
A. Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên.
B. Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun.
C. Cơ thể hình giun, phân đốt.
D. . Cả A, B và C.
Hướng dẫn làm bài và học bài ở nhà
Học bài:
- Học thuộc bài và trả lời các câu hỏi ( 1 ), ( 2 ) và ( 3 ) - SGK , Tr. 61.
2. Làm bài tập :
- Làm bài tập ( 4 ) - SGK, Tr. 61.
3. Chuẩn bị bài sau:
- Ôn tập các nội dung kiến thức đã học để chuẩn bị cho Bài Kiểm tra 45`. Chú ý Chương: Giun dẹp, giun tròn, giun đốt.
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và
các em học sinh
đã theo dõi bài giảng.
CHúC CáC EM HọC TốT.
Tiết : 17
Người thực hiện: nguyễn thị sai
TRƯỜNG :THCS th trn tha
Kiểm tra bài cũ:
1. Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất? Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng ?
* Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể dài, thuôn hai đầu.
Cơ thể phân đốt, mỗi đốt có một vòng tơ (chi bên).
Thành cơ phần đầu phát triển.
Có đai sinh dục, lỗ sinh dục.
Chất nhầy -> Da trơn.
* Lợi ích của giun đất đối với đất trồng:
Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.
Giun đất
rươi
Đỉa
Giun d?
Bài tập:Thảo luận nhóm, chọn cụm từ gợi ý điền vào bảng sau.
Đại diện
Cụm từ gợi ý: Đất ẩm, nước ngọt, nước mặn, nước lợ, lá cây,
Tự do, chui rúc, ký sinh, định cư ....
Đất ẩm
Chui rúc
Nước ngọt, mặn, lợ.
Ký sinh ngoài
Nước lợ
Tự do
Nước ngọt(cống rãnh)
Định cư
Đa dạng
Những đặc điểm cấu tạo ngoài nào giúp giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất ẩm?
Giun đất
Co th? hỡnh tr? thuụn hai d?u.
Cỏc d?t ph?n d?u thnh co phỏt tri?n.
M?i d?t cú vũng to lm ch? d?a khi di chuy?n.
Chất nhầy -> Da trơn
Đỉa
ống tiêu hoá của đỉa có gì khác ống tiêu hoá của giun đất?
?ng tiíu hoâ phât tri?n thănh giâc bâm.
Nhi?u ru?t t?t d? ht vă ch?a mâu ht t? v?t ch?, ti?t enzim tiíu hoâ th?c an (mâu).
rươi
Co th? ruoi c d?c di?m c?u t?o ngoăi khâc giun d?t vă d?a nhu th? năo?
Chi bờn cú to phỏt tri?n.
D?u cú m?t, kh?u giỏc v xỳc giỏc.
Giun d?
Cơ quan hô hấp của giun đỏ có gì khác cơ quan hô hấp của giun đất?
- Mang to dăi lun u?n sng d? h h?p.
sa sùng
Vắt
Đỉa biển
Kể tên một số đại diện khác của ngành giun đốt mà em biết?
Đại diện
Đất ẩm
Chui rúc
Nước ngọt, mặn, lợ.
Ký sinh ngoài
Nước lợ
Tự do
Nước ngọt
Định cư
Đa dạng
Qua vi?c quan sât m?t s? d?i di?n ngănh giun d?t vă k?t qu? trong b?ng, hêy cho bi?t ngănh giun d?t da d?ng v? câi g?
Ngănh giun d?t da d?ng v? loăi: Kho?ng trn 9 nghn loăi (Giun d?t, d?a, ruoi, giun d?, v?t, sa sng ,,,)
Da d?ng v? mi tru?ng s?ng: D?t ?m, nu?c, lâ cđy,.
Da d?ng v? l?i s?ng: C th? s?ng chui rc, k sinh ngoăi, t? do, hay d?nh cu,.
TT
Đại diện
Đặc điểm
Bài tập: Thảo luận, đánh dấu (?) và điền nội dung phù hợp để hoàn thiện vo bảng sau.
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Dựa vào kết quả trong bảng hãy rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt?
+ Cơ thể hình giun, phân đốt.
+ Có thể xoang.
+ Hô hấp qua da hay mang.
+ Hệ tuần hoàn kín, máu thường đỏ.
+ Hệ tiêu hoá phân hoá.
+ Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển.
+ Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ của thành cơ thể.
D? nh?n bi?t 1 d?i di?n c?a ngănh giun d?t trong t? nhiín c?n d?a văo d?c di?m co b?n năo?
Đặc điểm chung của ngành giun đốt:
Bài tập: Tìm đại diện của giun đốt điền vào chỗ trống cho phù hợp với ý nghĩa của chúng
- Làm thức ăn cho người:............................................................
- Làm thức ăn cho động vật khác:...............................................
- Làm cho đất trồng xốp, thoáng:................................................
- Làm màu mỡ đất trồng:............................................................
- Làm thức ăn cho cá:..................................................................
- Có hại cho động vật và người:....................................................
Rươi, sa sùng,.....
Giun đất, giun đỏ, .....
Các loại giun đất...
Các loại giun đất...
Rươi, sa sùng, giun d?t...
Các loại đỉa, vắt...
Nêu mặt có ích và mặt có hại của giun đốt trong tự nhiên và trong đời sống con người?
Lợi ích:
Làm thức ăn cho người và động vật.
Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.
- Tác hại: Hút máu người và động vật Gây bệnh
Bài tâp1: Em hãy điền dấu đúng (Đ) sai (S)vào ô trống: Những đặc điểm đúng với giun đốt.
S
1. Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên.
2. Cơ thể dài phân đôt.
3. Có thể xoang.
4. Có xoang cơ thể chưa chính thức.
5. Hô hấp qua da hay mang.
6. Hệ tuần hoàn kín, máu thường đỏ.
7. Cơ quan tiêu hoá dạng ống, thiếu hậu môn.
8. Hệ tiêu hoá phân hoá.
9. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển.
10. Di chuyển nhờ lông bơi.
11. Di chuyển nhờ chi bên, hay tơ của thành cơ thể.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Bài tập 2: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Để nhận biết đại diện của giun đốt cần dựa vào đặc điểm nào ?
A. Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên.
B. Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun.
C. Cơ thể hình giun, phân đốt.
D. . Cả A, B và C.
Hướng dẫn làm bài và học bài ở nhà
Học bài:
- Học thuộc bài và trả lời các câu hỏi ( 1 ), ( 2 ) và ( 3 ) - SGK , Tr. 61.
2. Làm bài tập :
- Làm bài tập ( 4 ) - SGK, Tr. 61.
3. Chuẩn bị bài sau:
- Ôn tập các nội dung kiến thức đã học để chuẩn bị cho Bài Kiểm tra 45`. Chú ý Chương: Giun dẹp, giun tròn, giun đốt.
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và
các em học sinh
đã theo dõi bài giảng.
CHúC CáC EM HọC TốT.
 






Các ý kiến mới nhất